Hiển thị các bài đăng có nhãn điều hòa âm trần. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn điều hòa âm trần. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 14 tháng 5, 2014

Giới thiệu về điều hòa máy lạnh âm trần casstte gree

Điều hòa âm trần gree là loại điều hòa không khí dạng cục bộ, dàn nóng có thể kết nối nhiều loại dàn lạnh khác nhau, được sử dụng trong các trung tâm thương mại, chung cư, quán cà phê, nhà hàng… Dãy công suất: 2.7kW-16kW

Super Inverter Series được thiết kế với hiệu quả cao, tiết kiệm điện năng, môi chất làm lạnh :R410A, R22.

Thông số kỹ thuật cửa một số model điều hòa gree loại âm trần (casstte):

Thông số kỹ thuật của điều hòa âm trần gree
Thông số kỹ thuật của điều hòa âm trần gree

Thứ Năm, 24 tháng 4, 2014

Một số mã thông báo lỗi thường gặp khi sử dụng điều hòa âm trần đaikin

Khi bạn dùng điều hòa âm trần đaikin nói riêng và điều hòa không khí nói chung, dù bạn có phải là thợ sửa chữa hay chỉ là người dùng đơn thuần thì bạn cũng nên biết những mã thông báo lỗi sau để không bị bối rối, cũng như biết cách xử lý chúng.

Điều hòa âm trần đaikin
Điều hòa âm trần đaikin


Sau đây là một số mã thông báo về điều hòa đaikin:

A1: Hỏng PCB ở dàn lạnh
A3: Mực nước xả không bình thường
A6: Động cơ quạt dàn lạnh quá dòng, quá tải hoặc bị kẹt
AF: Hỏng thiết bị tạo ẩm
AH: Chỉ bộ vệ sinh không khí không phải là bộ phận chức năng
AJ:
  • Cài đặt công suất không phù hợp
  • Dữ liệu công suất được cài đặt trước sai. Hoặc không được lập trình trong IC lưu dữ liệu
C4: Cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bị hỏng
C9: Cảm biến nhiệt độ gió hồi bị hỏng
P3: Hỏng cảm biến nhiệt độ PCB (Dàn nóng)
P4: Hỏng cảm biến cánh tản nhiệt (dàn nóng)
PJ: Cài đặt công suất không phù hợp (dàn nóng). Sữ liệu công suất được cài đặt trước hoặc không được lập trình trong IC dữ liệu
U0: Nhiệt độ ống hút bất thường
U1: Ngược pha hai trong số các dây dẫn chính L1, L2, L3
U2:
  • Điện nguồn bất thường (LƯU Ý 3)
  • Bao gồm lỗi trong 52C
UF, U4
  •  Đấu dây sai giữa dàn nóng và dàn lạnh hoặc hư PCB của dàn nóng, dàn lạnh
  • Lỗi đường truyền tín hiệu(dàn lạnh – dàn nóng)
  • Do đó, ngay lập tức ngắt nguồn điện và đấu nối lại cho đúng
  • Nếu ký hiệu UF hiển thị, dây dẫn giữa dàn nóng và dàn lạnh bị đấu nối sai.
CJ:
  • Cảm biến bộ điều khiển từ xa bị hỏng
  • Cảm biến nhiệt của bộ điều khiển từ xa không hoạt động nhưng máy vẫn có thể chạy
E0: Thiết bị an toàn tác động (dàn nóng)
E1: Hỏng PCB của dàn nóng
E3: Áp suất cao bất thường (dàn nóng)
E4: Áp suất thất bất thường (dàn nóng)
E5:Động cơ máy nén bị lỗi, bị kẹt cơ
E7:
  • Động cơ quạt dàn nóng bị lỗi, bị kẹt cơ
  • Qúa dòng tức thời động cơ quạt dàn nóng
E9: Hỏng van tiết lưu điện tử (dàn nóng)
F3:Nhiệt độ ống đẩy bất thường (dàn nóng)
H3:Hỏng công tắc áp suất cao (dàn nóng)
H4: Hỏng công tắc áp suất thấp (dàn nóng)
H7: Hỏng tín hiệu xác định động cơ dàn nóng
H9: Hỏng cảm biến nhiệt độ ngoài trời (dàn nóng)
J3: Hỏng cảm biến nhiệt độ ống đẩy (dàn nóng)
J5: Hỏng cảm biến nhiệt ống hút (dàn nóng)
J6:Hỏng cảm biến nhiệt dàn tro đổi nhiệt (dàn nóng)
L4:
  • Cánh tản nhiệt bị quá nhiệt (dàn nóng)
  • Hỏng chức năng làm mát bộ biến tần
L5:
  • Qúa dòng tức thời (dàn nóng)
  • Hỏng nối đất hoặc ngắn mạch trong động cơ máy nén
L8:
  • Nhiệt điện trở (dàn nóng)
  • Qúa tải điện hoặc đứt dây trong động cơ máy nén
L9:
  • Máy nén có thể bị kẹt
  • Ngăn chặn dừng đột ngột (dàn nóng)
LC: Lỗi truyền tín hiệu giữa các bộ biến tần điều khiển dàn nóng
P1: Mất pha hở (dàn nóng)
U5
  • Tín hiệu truyền sai giữa dàn lạnh và bộ điều khiển từ xa
  • Lỗi truyền tín hiệu (dàn lạnh – bộ điều khiển từ xa)
U8: Lỗi đường truyền giữa bộ điều khiển từ xa chín và phụ (lỗi bộ ĐK từ xa phụ)
UA:
  • Lỗi cài đặt hệ thống Multi
  • Cài đặt sai đối với công tắc lựa chọn hệ thống (xem công tắc SS2 trên PCB của thiết bị)
UC: Địa chỉ điều khiển trung tâm bị trùng lặp